Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
HÌNH - KÌ I

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Như Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:37' 01-05-2012
Dung lượng: 563.6 KB
Số lượt tải: 3
Người gửi: Trần Như Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:37' 01-05-2012
Dung lượng: 563.6 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 19 / 8/2011
CHƯƠNG I : TỨ GIÁC
Tiết 1: TỨ GIÁC
I- MỤC TIÊU
- Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác và các tính chất của tứ giác. Tổng bốn góc của tứ giác là 3600.
- Kỹ năng: HS tính được số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ được tứ giác khi biết số đo 4 cạnh và 1 đường chéo.
- Thái độ: Rèn tư duy suy luận ra được 4 góc ngoài của tứ giác là 3600
II-CHUẨN BỊ
- GV: com pa, thước, 2 tranh vẽ hình 1 ( SGK ) Hình 5( SGK) bảng phụ
- HS: Thước, com pa, bảng nhóm
III- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định và nắm sĩ số lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ học tập cần thiết: thước kẻ, ê ke, com pa, thước đo góc,...
3. Bài mới:
HĐ của GV
HĐ của HS
Ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu chương (3`)
Giới thiệu chương: Nghiên cứu các khái niệm, tính chất của khái niệm, cách nhận biết, nhận dạng hình với các nội dung sau:
HS nghe giảng.
Hoạt động 2: Định nghĩa (20’)
? Quan sát hình 1a, b, c và cho biết mỗi hình gồm mấy đoạn thẳng? Đọc tên các đoạn thẳng đó?
? Mỗi hình 1a, b, c gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD, DA có đặc điểm gì?
- Giới thiệu hình 1a, b, c là 1 tứ giác.
?Tứ giác ABCD là hình được định nghĩa như thế nào?
? HS đọc nội dung định nghĩa?
- Yêu cầu HS vẽ 1 tứ giác vào vở
? Hình 2(SGK) có là tứ giác không? Vì sao?
- Giới thiệu tên gọi khác của tứ giác ABCD, đỉnh, cạnh.
- Yêu cầu HS làm ?1
- Giới thiệu hình 1a là tứ giác lồi.
? Thế nào là tứ giác lồi?
- Nhấn mạnh định nghĩa, nêu chú ý(SGK)
- Yêu cầu HS làm ?2
- Giới thiệu:
+ 2 đỉnh cùng thuộc 1 cạnh là 2 đỉnh kề nhau.
+ 2 đỉnh không kề nhau gọi là 2 đỉnh đối nhau.
+ 2 cạnh cùng xuất phát tại 1 đỉnh gọi là 2 cạnh kề nhau.
+ 2 cạnh không kề nhau gọi là 2 cạnh đối nhau.
- Hình 1a, b, c gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD, DA.
- Bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
-Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD, DA trong đó bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên 1 đường thẳng.
-HS đọc nội dung định nghĩa.
-HS vẽ 1 tứ giác vào vở.
- Hình 2 không là tứ giác vì BC, CD nằm trên cùng 1 đường thẳng.
- Hình 1a.
- Nêu nội dung định nghĩa.
-Trả lời miệng.
- Nghe giảng.
1. Định nghĩa:
* Định nghĩa: (SGK )
B
A C
D
Tứ giác ABCD:
+ A, B, C, D là các đỉnh.
+ AB, BC, CD, DA là các cạnh.
* Tứ giác lồi: (SGK )
Hoạt động 3: Tổng các góc của một tứ giác (7’)
? Nhắc lại định lí về tổng các góc của 1 tam giác?
? Tổng các góc trong tứ giác bằng bao nhiêu?
- Yêu cầu HS làm ?3b
? Phát biểu định lí về tổng các góc của tứ giác?
? Viết GT, KL của định lí?
- Tổng các góc trong 1 tam giác bằng 1800.
HS làm ?3b : Tổng các góc trong tứ giác bằng 3600. Vẽ:
- Vẽ đường chéo BD.
ABC: Â + = 1800 BCD:
= 3600
 + = 3600
- Phát biểu định lí.
- Viết GT, KL của định lí.
* Định lí: (SGK - 65)
B
1 2
A C
1 2
D
GT Tứ giác ABCD
KL Â+ = 3600
CHƯƠNG I : TỨ GIÁC
Tiết 1: TỨ GIÁC
I- MỤC TIÊU
- Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác và các tính chất của tứ giác. Tổng bốn góc của tứ giác là 3600.
- Kỹ năng: HS tính được số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ được tứ giác khi biết số đo 4 cạnh và 1 đường chéo.
- Thái độ: Rèn tư duy suy luận ra được 4 góc ngoài của tứ giác là 3600
II-CHUẨN BỊ
- GV: com pa, thước, 2 tranh vẽ hình 1 ( SGK ) Hình 5( SGK) bảng phụ
- HS: Thước, com pa, bảng nhóm
III- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định và nắm sĩ số lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ học tập cần thiết: thước kẻ, ê ke, com pa, thước đo góc,...
3. Bài mới:
HĐ của GV
HĐ của HS
Ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu chương (3`)
Giới thiệu chương: Nghiên cứu các khái niệm, tính chất của khái niệm, cách nhận biết, nhận dạng hình với các nội dung sau:
HS nghe giảng.
Hoạt động 2: Định nghĩa (20’)
? Quan sát hình 1a, b, c và cho biết mỗi hình gồm mấy đoạn thẳng? Đọc tên các đoạn thẳng đó?
? Mỗi hình 1a, b, c gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD, DA có đặc điểm gì?
- Giới thiệu hình 1a, b, c là 1 tứ giác.
?Tứ giác ABCD là hình được định nghĩa như thế nào?
? HS đọc nội dung định nghĩa?
- Yêu cầu HS vẽ 1 tứ giác vào vở
? Hình 2(SGK) có là tứ giác không? Vì sao?
- Giới thiệu tên gọi khác của tứ giác ABCD, đỉnh, cạnh.
- Yêu cầu HS làm ?1
- Giới thiệu hình 1a là tứ giác lồi.
? Thế nào là tứ giác lồi?
- Nhấn mạnh định nghĩa, nêu chú ý(SGK)
- Yêu cầu HS làm ?2
- Giới thiệu:
+ 2 đỉnh cùng thuộc 1 cạnh là 2 đỉnh kề nhau.
+ 2 đỉnh không kề nhau gọi là 2 đỉnh đối nhau.
+ 2 cạnh cùng xuất phát tại 1 đỉnh gọi là 2 cạnh kề nhau.
+ 2 cạnh không kề nhau gọi là 2 cạnh đối nhau.
- Hình 1a, b, c gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD, DA.
- Bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
-Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD, DA trong đó bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên 1 đường thẳng.
-HS đọc nội dung định nghĩa.
-HS vẽ 1 tứ giác vào vở.
- Hình 2 không là tứ giác vì BC, CD nằm trên cùng 1 đường thẳng.
- Hình 1a.
- Nêu nội dung định nghĩa.
-Trả lời miệng.
- Nghe giảng.
1. Định nghĩa:
* Định nghĩa: (SGK )
B
A C
D
Tứ giác ABCD:
+ A, B, C, D là các đỉnh.
+ AB, BC, CD, DA là các cạnh.
* Tứ giác lồi: (SGK )
Hoạt động 3: Tổng các góc của một tứ giác (7’)
? Nhắc lại định lí về tổng các góc của 1 tam giác?
? Tổng các góc trong tứ giác bằng bao nhiêu?
- Yêu cầu HS làm ?3b
? Phát biểu định lí về tổng các góc của tứ giác?
? Viết GT, KL của định lí?
- Tổng các góc trong 1 tam giác bằng 1800.
HS làm ?3b : Tổng các góc trong tứ giác bằng 3600. Vẽ:
- Vẽ đường chéo BD.
ABC: Â + = 1800 BCD:
= 3600
 + = 3600
- Phát biểu định lí.
- Viết GT, KL của định lí.
* Định lí: (SGK - 65)
B
1 2
A C
1 2
D
GT Tứ giác ABCD
KL Â+ = 3600
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất